mögen
mögen nghĩa là thích, có lẽ.
Nghĩa của mögen
Động từ
- Thích.
- Có lẽ.
Chia động từ mögen
Hiện tại Präsens
- ich mag
- du magst
- er/sie/es mag
- wir mögen
- ihr mögt
- sie/Sie mögen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich mochte
- du mochtest
- er/sie/es mochte
- wir mochten
- ihr mochtet
- sie/Sie mochten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gemocht
- du hast gemocht
- er/sie/es hat gemocht
- wir haben gemocht
- ihr habt gemocht
- sie/Sie haben gemocht
Tương lai Futur I
- ich werde mögen
- du wirst mögen
- er/sie/es wird mögen
- wir werden mögen
- ihr werdet mögen
- sie/Sie werden mögen
Giả định II Konjunktiv II
- ich möchte
- du möchtest
- er/sie/es möchte
- wir möchten
- ihr möchtet
- sie/Sie möchten
Giả định I Konjunktiv I
- ich möge
- du mögest
- er/sie/es möge
- wir mögen
- ihr möget
- sie/Sie mögen
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mögen
Đồng nghĩa
Họ từ của mögen
Câu ví dụ với mögen
- Ich möchte diesen Brief nach Japan senden. Tôi muốn gửi lá thư này đến Nhật Bản.Tatoeba #535828
- Nimm dir Wasser, falls du trinken möchtest! Bạn hãy tự rót nước, nếu bạn muốn uống!Tatoeba #659112
- Ich mag es, am Abend Fremdsprachen zu lernen. Tôi thích học ngoại ngữ vào mỗi buổi tối.Tatoeba #14004896
- Ich mag dich nicht mehr. Tao không thích mày nữa.Tatoeba #237
- Ich möchte in Paris studieren. Tôi muốn đi du học ở Paris.Tatoeba #566
- Du magst ihn, nicht wahr? Mày thích anh ấy, phải không?Tatoeba #535857
- Du magst sie, nicht wahr? Mày thích cô ấy, phải không?Tatoeba #535863
- Ich möchte nicht mein restliches Leben damit verbringen, es zu bereuen. Tôi không muốn cả đời hối tiếc vì chuyện này.Tatoeba #402
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to like (something or someone); would like; to want (something); would like; to want; to want to; would like to; to wish to; to want; would like (similar to möchte); may (as a concession); may; might; could (expresses an uncertain possibility or condition); to be hesitant to (do something)
Câu hỏi thường gặp
mögen nghĩa là gì?
mögen (động từ) nghĩa là thích, có lẽ.
Chia động từ mögen ở thì hiện tại thế nào?
ich mag, du magst, er/sie/es mag, wir mögen, ihr mögt, sie/Sie mögen. Phân từ II: gemocht.