TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

möglich

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈmøːklɪç/ giọng máy của trình duyệt

möglich nghĩa là có thể.

Nghĩa của möglich

Tính từ

  1. Có thể.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với möglich

Đồng nghĩa

Họ từ của möglich

Câu ví dụ với möglich

  • Du solltest so früh wie möglich anfangen. Bạn hãy bắt đầu trong thời gian sớm nhất có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1575981
  • Ich werde so oft wie möglich kommen. Tôi thường đến càng sớm càng tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7564595
  • Sie fragt, wie das möglich ist. Cô ấy đang hỏi làm thế nào mà nó có thể xảy ra (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #189
  • Wenn möglich, möchte ich jetzt nach Hause gehen. Nếu có thể, tôi muốn được về nhà ngay bây giowf. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #763276
  • Kommen Sie so bald wie möglich. Đến càng sớm càng tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7064691
  • Komm so bald wie möglich. Đến càng sớm càng tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7064687
  • Das ist nicht möglich! Nó không thể (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #303
  • Das ist nicht möglich. Điều đó là bất khả thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1106944

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ possible (what can be done or achieved); potential; likely; a whole bunch of; a great deal of; a lot of; many

Câu hỏi thường gặp

möglich nghĩa là gì?

möglich (tính từ) nghĩa là có thể.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.