TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Möglichkeit

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈmøːklɪçˌkaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Möglichkeiten · sinh cách: der Möglichkeit

die Möglichkeit nghĩa là sự có thể, khả năng, lựa chọn.

Nghĩa của Möglichkeit

Danh từ · giống cái

  1. Sự có thể, khả năng.
  2. Lựa chọn.
  3. Cơ hội.

Biến cách của Möglichkeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Möglichkeitdie Möglichkeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Möglichkeitder Möglichkeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Möglichkeitden Möglichkeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Möglichkeitdie Möglichkeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Möglichkeit

Câu ví dụ với Möglichkeit

  • Wenn ich die Möglichkeit habe, werde ich definitiv nach Peking reisen. Nếu có cơ hội, tôi nhất định sẽ đi du lịch Bắc Kinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8643884
  • Wenn ich die Möglichkeit habe, werde ich definitiv nach Beijing reisen. Nếu có cơ hội, tôi nhất định sẽ đi du lịch Bắc Kinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8643888

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ possibility, likelihood; option, choice

Câu hỏi thường gặp

Möglichkeit nghĩa là gì?

Möglichkeit (danh từ) nghĩa là sự có thể, khả năng, lựa chọn.

Möglichkeit là der, die hay das?

Möglichkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Möglichkeit); số nhiều: die Möglichkeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.