die Neuigkeit
số nhiều: die Neuigkeiten · sinh cách: der Neuigkeit
die Neuigkeit nghĩa là tin tức, tin mới.
Nghĩa của Neuigkeit
Danh từ · giống cái
- Tin tức, tin mới. (biên soạn)
Biến cách của Neuigkeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Neuigkeit | die Neuigkeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Neuigkeit | der Neuigkeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Neuigkeit | den Neuigkeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Neuigkeit | die Neuigkeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Neuigkeit
- Du wirst nicht so viele Neuigkeiten in der heutigen Zeitung finden. Bạn không thể tìm thấy tin tức gì nhiều trong báo ngày hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3087251
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ news (item of)
Câu hỏi thường gặp
Neuigkeit nghĩa là gì?
Neuigkeit (danh từ) nghĩa là tin tức, tin mới.
Neuigkeit là der, die hay das?
Neuigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Neuigkeit); số nhiều: die Neuigkeiten.