TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Neuigkeit

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Neuigkeiten · sinh cách: der Neuigkeit

die Neuigkeit nghĩa là tin tức, tin mới.

Nghĩa của Neuigkeit

Danh từ · giống cái

  1. Tin tức, tin mới. (biên soạn)

Biến cách của Neuigkeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Neuigkeitdie Neuigkeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Neuigkeitder Neuigkeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Neuigkeitden Neuigkeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Neuigkeitdie Neuigkeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Neuigkeit

  • Du wirst nicht so viele Neuigkeiten in der heutigen Zeitung finden. Bạn không thể tìm thấy tin tức gì nhiều trong báo ngày hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3087251

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ news (item of)

Câu hỏi thường gặp

Neuigkeit nghĩa là gì?

Neuigkeit (danh từ) nghĩa là tin tức, tin mới.

Neuigkeit là der, die hay das?

Neuigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Neuigkeit); số nhiều: die Neuigkeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.