das Neujahr
số nhiều: die Neujahre · sinh cách: des Neujahrs
das Neujahr nghĩa là năm mới, tết, tết dương lịch.
Nghĩa của Neujahr
Danh từ · giống trung
- Năm mới.
- Tết, tết dương lịch.
Biến cách của Neujahr (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Neujahr | die Neujahre |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Neujahrs | der Neujahre |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Neujahr | den Neujahren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Neujahr | die Neujahre |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Neujahr
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Neujahr
- Prosit Neujahr! Chúc mừng năm mới! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6573119
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ New Year
Câu hỏi thường gặp
Neujahr nghĩa là gì?
Neujahr (danh từ) nghĩa là năm mới, tết, tết dương lịch.
Neujahr là der, die hay das?
Neujahr là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Neujahr); số nhiều: die Neujahre.