TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Neujahr

danh từ giống trung
/ˈnɔʏ̯ˌjaːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Neujahre · sinh cách: des Neujahrs

das Neujahr nghĩa là năm mới, tết, tết dương lịch.

Nghĩa của Neujahr

Danh từ · giống trung

  1. Năm mới.
  2. Tết, tết dương lịch.

Biến cách của Neujahr (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Neujahrdie Neujahre
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Neujahrsder Neujahre
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Neujahrden Neujahren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Neujahrdie Neujahre

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Neujahr

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Neujahr

  • Prosit Neujahr! Chúc mừng năm mới! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6573119

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ New Year

Câu hỏi thường gặp

Neujahr nghĩa là gì?

Neujahr (danh từ) nghĩa là năm mới, tết, tết dương lịch.

Neujahr là der, die hay das?

Neujahr là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Neujahr); số nhiều: die Neujahre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.