TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Neujahrstag

danh từ giống đực
/ˈnɔɪ̯jaːɐ̯sˌtaːk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Neujahrstage · sinh cách: des Neujahrstags

der Neujahrstag nghĩa là tết dương lịch.

Nghĩa của Neujahrstag

Danh từ · giống đực

  1. Tết dương lịch.

Biến cách của Neujahrstag (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Neujahrstagdie Neujahrstage
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Neujahrstagsder Neujahrstage
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Neujahrstagden Neujahrstagen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Neujahrstagdie Neujahrstage

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Neujahrstag

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ New Year's Day

Câu hỏi thường gặp

Neujahrstag nghĩa là gì?

Neujahrstag (danh từ) nghĩa là tết dương lịch.

Neujahrstag là der, die hay das?

Neujahrstag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Neujahrstag); số nhiều: die Neujahrstage.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.