TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

neulich

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈnɔɪ̯lɪç/ giọng máy của trình duyệt

neulich nghĩa là gần đây, mới đây, dạo này.

Nghĩa của neulich

Phó từ

  1. Gần đây, mới đây, dạo này.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với neulich

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ recently (in the recent past)

Câu hỏi thường gặp

neulich nghĩa là gì?

neulich (phó từ) nghĩa là gần đây, mới đây, dạo này.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.