kürzlich
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkʏʁtslɪç/ giọng máy của trình duyệt
kürzlich nghĩa là gần đây, hôm nọ.
Nghĩa của kürzlich
Tính từ
- Gần đây.
Phó từ
- Hôm nọ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kürzlich
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ recently, lately (in the recent past); shortly, soon (in the near future)
- Tính từ recent
Câu hỏi thường gặp
kürzlich nghĩa là gì?
kürzlich (tính từ, phó từ) nghĩa là gần đây, hôm nọ.