TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kürzlich

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkʏʁtslɪç/ giọng máy của trình duyệt

kürzlich nghĩa là gần đây, hôm nọ.

Nghĩa của kürzlich

Tính từ

  1. Gần đây.

Phó từ

  1. Hôm nọ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kürzlich

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ recently, lately (in the recent past); shortly, soon (in the near future)
  • Tính từ recent

Câu hỏi thường gặp

kürzlich nghĩa là gì?

kürzlich (tính từ, phó từ) nghĩa là gần đây, hôm nọ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.