kürzen
kürzen nghĩa là ước lược, rút gọn, cắt xén.
Nghĩa của kürzen
Động từ
- Ước lược, rút gọn.
- Cắt xén.
Chia động từ kürzen
Hiện tại Präsens
- ich kürze
- du kürzt
- er/sie/es kürzt
- wir kürzen
- ihr kürzt
- sie/Sie kürzen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich kürzte
- du kürztest
- er/sie/es kürzte
- wir kürzten
- ihr kürztet
- sie/Sie kürzten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gekürzt
- du hast gekürzt
- er/sie/es hat gekürzt
- wir haben gekürzt
- ihr habt gekürzt
- sie/Sie haben gekürzt
Tương lai Futur I
- ich werde kürzen
- du wirst kürzen
- er/sie/es wird kürzen
- wir werden kürzen
- ihr werdet kürzen
- sie/Sie werden kürzen
Giả định I Konjunktiv I
- ich kürze
- du kürzest
- er/sie/es kürze
- wir kürzen
- ihr kürzet
- sie/Sie kürzen
Mệnh lệnh Imperativ
- kürz! (du)
- kürzt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kürzen
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to shorten; to abbreviate; to abridge; to cancel (a fraction, equation or term)
Câu hỏi thường gặp
kürzen nghĩa là gì?
kürzen (động từ) nghĩa là ước lược, rút gọn, cắt xén.
Chia động từ kürzen ở thì hiện tại thế nào?
ich kürze, du kürzt, er/sie/es kürzt, wir kürzen, ihr kürzt, sie/Sie kürzen. Phân từ II: gekürzt.