TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kürbis

danh từ giống đực
/ˈkʏr.bɪs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kürbisse · sinh cách: des Kürbisses

der Kürbis nghĩa là bí ngô, bí đỏ.

Nghĩa của Kürbis

Danh từ · giống đực

  1. Bí ngô, bí đỏ.

Biến cách của Kürbis (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kürbisdie Kürbisse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kürbissesder Kürbisse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kürbisden Kürbissen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kürbisdie Kürbisse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pumpkin, gourd, squash (any plant of the genus Cucurbita or its fruit)

Câu hỏi thường gặp

Kürbis nghĩa là gì?

Kürbis (danh từ) nghĩa là bí ngô, bí đỏ.

Kürbis là der, die hay das?

Kürbis là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kürbis); số nhiều: die Kürbisse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.