küssen
küssen nghĩa là hôn, hun.
Cũng là một dạng biến đổi của Kissen — Đệm, gối dựa, gối xếp.
Cũng là một dạng biến đổi của Kuss — Nụ hôn, cái hôn.
Nghĩa của küssen
Động từ
- Hôn, hun.
Chia động từ küssen
Hiện tại Präsens
- ich küsse
- du küsst
- er/sie/es küsst
- wir küssen
- ihr küsst
- sie/Sie küssen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich küsste
- du küsstest
- er/sie/es küsste
- wir küssten
- ihr küsstet
- sie/Sie küssten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geküsst
- du hast geküsst
- er/sie/es hat geküsst
- wir haben geküsst
- ihr habt geküsst
- sie/Sie haben geküsst
Tương lai Futur I
- ich werde küssen
- du wirst küssen
- er/sie/es wird küssen
- wir werden küssen
- ihr werdet küssen
- sie/Sie werden küssen
Giả định I Konjunktiv I
- ich küsse
- du küssest
- er/sie/es küsse
- wir küssen
- ihr küsset
- sie/Sie küssen
Mệnh lệnh Imperativ
- küss! (du)
- küsst! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của küssen
Câu ví dụ với küssen
- Ich möchte dich küssen. Anh muốn hôn em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #535086
- Darf ich dich küssen? Tôi hôn bạn được chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2483380
- Darf ich Sie küssen? Tôi hôn bạn được chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7070959
- Tom ging auf Maria zu, um sie zu küssen, doch sie wich zurück. Tom bước về phía trước để hôn Mary, nhưng cô ấy đã lùi lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2176491
- Sie hat ihn auf die Wange geküsst. Cô ấy đã hôn lên má anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #910956
- Tom küsste Maria, und sie ohrfeigte ihn. Tom đã hôn Mary và cô tát anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6462877
- Tom beugte sich vor und küsste sie. Tom ngiêng về phía cô ấy và hôn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7637051
- Er küsste mich auf die Stirn. Anh ấy hôn lên trán tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408754
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to kiss; to make out
Câu hỏi thường gặp
küssen nghĩa là gì?
küssen (động từ) nghĩa là hôn, hun.
Chia động từ küssen ở thì hiện tại thế nào?
ich küsse, du küsst, er/sie/es küsst, wir küssen, ihr küsst, sie/Sie küssen. Phân từ II: geküsst.