TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

küssen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈkʰʏsn̩] giọng máy của trình duyệt

küssen nghĩa là hôn, hun.

Cũng là một dạng biến đổi của Kissen — Đệm, gối dựa, gối xếp.
Cũng là một dạng biến đổi của Kuss — Nụ hôn, cái hôn.

Nghĩa của küssen

Động từ

  1. Hôn, hun.

Chia động từ küssen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geküsstPhân từ I: küssend

Hiện tại Präsens

  • ich küsse
  • du küsst
  • er/sie/es küsst
  • wir küssen
  • ihr küsst
  • sie/Sie küssen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich küsste
  • du küsstest
  • er/sie/es küsste
  • wir küssten
  • ihr küsstet
  • sie/Sie küssten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geküsst
  • du hast geküsst
  • er/sie/es hat geküsst
  • wir haben geküsst
  • ihr habt geküsst
  • sie/Sie haben geküsst

Tương lai Futur I

  • ich werde küssen
  • du wirst küssen
  • er/sie/es wird küssen
  • wir werden küssen
  • ihr werdet küssen
  • sie/Sie werden küssen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich küsse
  • du küssest
  • er/sie/es küsse
  • wir küssen
  • ihr küsset
  • sie/Sie küssen

Mệnh lệnh Imperativ

  • küss! (du)
  • küsst! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của küssen

Câu ví dụ với küssen

  • Ich möchte dich küssen. Anh muốn hôn em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #535086
  • Darf ich dich küssen? Tôi hôn bạn được chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2483380
  • Darf ich Sie küssen? Tôi hôn bạn được chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7070959
  • Tom ging auf Maria zu, um sie zu küssen, doch sie wich zurück. Tom bước về phía trước để hôn Mary, nhưng cô ấy đã lùi lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2176491
  • Sie hat ihn auf die Wange geküsst. Cô ấy đã hôn lên má anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #910956
  • Tom küsste Maria, und sie ohrfeigte ihn. Tom đã hôn Mary và cô tát anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6462877
  • Tom beugte sich vor und küsste sie. Tom ngiêng về phía cô ấy và hôn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7637051
  • Er küsste mich auf die Stirn. Anh ấy hôn lên trán tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408754

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to kiss; to make out

Câu hỏi thường gặp

küssen nghĩa là gì?

küssen (động từ) nghĩa là hôn, hun.

Chia động từ küssen ở thì hiện tại thế nào?

ich küsse, du küsst, er/sie/es küsst, wir küssen, ihr küsst, sie/Sie küssen. Phân từ II: geküsst.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.