TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Küste

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkʏstə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Küsten · sinh cách: der Küste

die Küste nghĩa là bờ biển.

Nghĩa của Küste

Danh từ · giống cái

  1. Bờ biển.

Biến cách của Küste (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Küstedie Küsten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Küsteder Küsten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Küsteden Küsten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Küstedie Küsten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Küste

  • Er ist Kellner in einem Gasthaus an der Küste. Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biển (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #789424
  • Er ist Kellner in einem Restaurant an der Küste. Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biển (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3303096

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coast

Câu hỏi thường gặp

Küste nghĩa là gì?

Küste (danh từ) nghĩa là bờ biển.

Küste là der, die hay das?

Küste là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Küste); số nhiều: die Küsten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.