die Küste
số nhiều: die Küsten · sinh cách: der Küste
die Küste nghĩa là bờ biển.
Nghĩa của Küste
Danh từ · giống cái
- Bờ biển.
Biến cách của Küste (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Küste | die Küsten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Küste | der Küsten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Küste | den Küsten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Küste | die Küsten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Küste
- Er ist Kellner in einem Gasthaus an der Küste. Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biển (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #789424
- Er ist Kellner in einem Restaurant an der Küste. Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biển (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3303096
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coast
Câu hỏi thường gặp
Küste nghĩa là gì?
Küste (danh từ) nghĩa là bờ biển.
Küste là der, die hay das?
Küste là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Küste); số nhiều: die Küsten.