TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kuss

danh từ giống đực
[kʰʊs] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Küsse · sinh cách: des Kusses

der Kuss nghĩa là nụ hôn, cái hôn.

Nghĩa của Kuss

Danh từ · giống đực

  1. Nụ hôn, cái hôn.

Biến cách của Kuss (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kussdie Küsse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kussesder Küsse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kussden Küssen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kussdie Küsse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Kuss

  • Du schuldest mir einen Kuss! Bạn nợ tôi một nụ hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2558661
  • Es war nur ein Kuss. Nó chỉ là một nụ hôn mà thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6734034

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kiss

Câu hỏi thường gặp

Kuss nghĩa là gì?

Kuss (danh từ) nghĩa là nụ hôn, cái hôn.

Kuss là der, die hay das?

Kuss là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kuss); số nhiều: die Küsse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.