TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vor kurzem

/foːɐ̯ ˈkʊʁt͡sm̩/ giọng máy của trình duyệt

vor kurzem nghĩa là gần đây, mới đây.

Nghĩa của vor kurzem

Phó từ

  1. Gần đây, mới đây, dạo này.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vor kurzem

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ recently, a short time ago, not long ago, a short while ago, a little while ago

Câu hỏi thường gặp

vor kurzem nghĩa là gì?

vor kurzem (phó từ) nghĩa là gần đây, mới đây.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.