neun
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/nɔʏ̯n/ giọng máy của trình duyệt
neun nghĩa là chín.
Nghĩa của neun
Số từ
- Chín.
Họ từ của neun
Câu ví dụ với neun
- Eins, zwei, drei, vier, fünf, sechs, sieben, acht, neun, zehn. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.Tatoeba #927
- Mein Vater kam neun Uhr nach Hause. Bố tôi đã về nhà vào lúc 9 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1278747
- Mein Vater kam um neun nachhause. Bố tôi đã về nhà vào lúc 9 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #975726
- Mein Vater ist um neun nach Hause gekommen. Bố tôi đã về nhà vào lúc 9 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2107411
- Du solltest vor neun an der Schule sein. Bạn phải đến trường trước 9 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2366865
- Ihr müsstet vor neun an der Schule ankommen. Bạn phải đến trường trước 9 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2366868
- Sie sollten die Schule vor neun Uhr erreichen. Bạn phải đến trường trước 9 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2366870
- Der Unterricht fängt erst um halb neun an. Lớp không bắt đầu cho đến 8 rưỡi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2456727
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Số từ nine
- Danh từ nine
Câu hỏi thường gặp
neun nghĩa là gì?
neun (số từ) nghĩa là chín.