TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

neunte

/nɔɪ̯ntə/ giọng máy của trình duyệt

neunte nghĩa là thứ chín.

Nghĩa của neunte

Tính từ

  1. Thứ chín.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ ninth

Câu hỏi thường gặp

neunte nghĩa là gì?

neunte (tính từ) nghĩa là thứ chín.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.