neunzehn
/ˈnɔʏ̯nˌt͡seːn/ giọng máy của trình duyệt
neunzehn nghĩa là mười chín.
Nghĩa của neunzehn
Số từ
- Mười chín.
Câu ví dụ với neunzehn
- Zehn, elf, zwölf, dreizehn, vierzehn, fünfzehn, sechzehn, siebzehn, achtzehn, neunzehn, zwanzig. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351743
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Số từ nineteen
- Danh từ nineteen (number)
Câu hỏi thường gặp
neunzehn nghĩa là gì?
neunzehn (số từ) nghĩa là mười chín.