TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

neutral

/nɔʏ̯ˈtʁaːl/ giọng máy của trình duyệt

neutral nghĩa là giống trung, trung lập.

Nghĩa của neutral

Tính từ

  1. Giống trung.
  2. Trung lập.

So sánh của neutral

So sánh hơnneutraler
So sánh nhấtam neutralsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với neutral

Đồng nghĩa

Họ từ của neutral

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ not taking sides, not joining alliances; impartial, unbiased; having no pronounced quality, neither good nor bad etc.; electrically uncharged; neither acidic nor alkaline; of neuter gender; sexless

Câu hỏi thường gặp

neutral nghĩa là gì?

neutral (tính từ) nghĩa là giống trung, trung lập.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.