die Neutralität
số nhiều: die Neutralitäten · sinh cách: der Neutralität
die Neutralität nghĩa là trung lập.
Nghĩa của Neutralität
Danh từ · giống cái
- Trung lập.
Biến cách của Neutralität (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Neutralität | die Neutralitäten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Neutralität | der Neutralitäten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Neutralität | den Neutralitäten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Neutralität | die Neutralitäten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ neutrality; contingency
Câu hỏi thường gặp
Neutralität nghĩa là gì?
Neutralität (danh từ) nghĩa là trung lập.
Neutralität là der, die hay das?
Neutralität là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Neutralität); số nhiều: die Neutralitäten.