neugierig
neugierig nghĩa là lắm chuyện, nhiều chuyện, đa sự, tò mò.
Nghĩa của neugierig
Tính từ
- Lắm chuyện, nhiều chuyện, đa sự, đa đoan, thọc mạch.
- Tò mò.
- Dòm ngó.
So sánh của neugierig
| So sánh hơn | neugieriger |
| So sánh nhất | am neugierigsten |
Câu ví dụ với neugierig
- Das macht neugierig. Cái đó nhìn hấp dẫn.Tatoeba #181
- „Was passiert in der Höhle? Ich bin neugierig.“ – „Ich habe keine Ahnung.“ "Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa."Tatoeba #310
- Er ist bei allem neugierig. Anh ấy tò mò về mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2879287
- Ich bin sehr neugierig. Tôi rất tò mò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2300348
- Ich bin neugierig. Tôi tò mò (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #238
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ nosy, curious, inquisitive, prying
- Phó từ inquisitively, full of curiosity
Câu hỏi thường gặp
neugierig nghĩa là gì?
neugierig (tính từ) nghĩa là lắm chuyện, nhiều chuyện, đa sự, tò mò.