TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

neugierig

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈnɔʏ̯ˌɡiːʁɪç/ giọng máy của trình duyệt

neugierig nghĩa là lắm chuyện, nhiều chuyện, đa sự, tò mò.

Nghĩa của neugierig

Tính từ

  1. Lắm chuyện, nhiều chuyện, đa sự, đa đoan, thọc mạch.
  2. Tò mò.
  3. Dòm ngó.

So sánh của neugierig

So sánh hơnneugieriger
So sánh nhấtam neugierigsten

Câu ví dụ với neugierig

  • Das macht neugierig. Cái đó nhìn hấp dẫn.Tatoeba #181
  • „Was passiert in der Höhle? Ich bin neugierig.“ – „Ich habe keine Ahnung.“ "Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa."Tatoeba #310
  • Er ist bei allem neugierig. Anh ấy tò mò về mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2879287
  • Ich bin sehr neugierig. Tôi rất tò mò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2300348
  • Ich bin neugierig. Tôi tò mò (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #238

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ nosy, curious, inquisitive, prying
  • Phó từ inquisitively, full of curiosity

Câu hỏi thường gặp

neugierig nghĩa là gì?

neugierig (tính từ) nghĩa là lắm chuyện, nhiều chuyện, đa sự, tò mò.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.