die Schwierigkeit
số nhiều: die Schwierigkeiten · sinh cách: der Schwierigkeit
die Schwierigkeit nghĩa là rắc rối.
Nghĩa của Schwierigkeit
Danh từ · giống cái
- Rắc rối.
Biến cách của Schwierigkeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schwierigkeit | die Schwierigkeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schwierigkeit | der Schwierigkeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schwierigkeit | den Schwierigkeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schwierigkeit | die Schwierigkeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Schwierigkeit
- Das ist nicht die einzige Schwierigkeit. Đó không phải là khó khăn duy nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2195741
- Die Schwierigkeit ist die, dass wir kein Geld haben. Vấn đề là chúng ta không có tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4041340
- Ich hatte Schwierigkeiten, ein Taxi zu bekommen. Tôi đã gặp khố khăn để kiếm một xe tắc xi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #363350
- Tom hat Schwierigkeiten damit, Flaschen zu öffnen. Tom gặp khó khăn với việc mở chai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2121614
- Sie waren sich der Schwierigkeiten bewusst. Họ nhận thức được những khó khăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3128373
- Und jetzt stecke ich wegen dir in Schwierigkeiten. Giờ thì tại bạn mà tôi gặp rắc rối! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3384285
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ difficulty, problem; trouble, difficulty, hardships, complications (NOTE: when in the plural, this word can retain a singular English abstract meaning)
Câu hỏi thường gặp
Schwierigkeit nghĩa là gì?
Schwierigkeit (danh từ) nghĩa là rắc rối.
Schwierigkeit là der, die hay das?
Schwierigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schwierigkeit); số nhiều: die Schwierigkeiten.