TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schwierigkeit

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃviːʁɪçkaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schwierigkeiten · sinh cách: der Schwierigkeit

die Schwierigkeit nghĩa là rắc rối.

Nghĩa của Schwierigkeit

Danh từ · giống cái

  1. Rắc rối.

Biến cách của Schwierigkeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schwierigkeitdie Schwierigkeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schwierigkeitder Schwierigkeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schwierigkeitden Schwierigkeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schwierigkeitdie Schwierigkeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Schwierigkeit

  • Das ist nicht die einzige Schwierigkeit. Đó không phải là khó khăn duy nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2195741
  • Die Schwierigkeit ist die, dass wir kein Geld haben. Vấn đề là chúng ta không có tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4041340
  • Ich hatte Schwierigkeiten, ein Taxi zu bekommen. Tôi đã gặp khố khăn để kiếm một xe tắc xi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #363350
  • Tom hat Schwierigkeiten damit, Flaschen zu öffnen. Tom gặp khó khăn với việc mở chai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2121614
  • Sie waren sich der Schwierigkeiten bewusst. Họ nhận thức được những khó khăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3128373
  • Und jetzt stecke ich wegen dir in Schwierigkeiten. Giờ thì tại bạn mà tôi gặp rắc rối! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3384285

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ difficulty, problem; trouble, difficulty, hardships, complications (NOTE: when in the plural, this word can retain a singular English abstract meaning)

Câu hỏi thường gặp

Schwierigkeit nghĩa là gì?

Schwierigkeit (danh từ) nghĩa là rắc rối.

Schwierigkeit là der, die hay das?

Schwierigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schwierigkeit); số nhiều: die Schwierigkeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.