das Schwimmbecken
sinh cách: des Schwimmbeckens
das Schwimmbecken nghĩa là hồ bơi, bể bơi.
Nghĩa của Schwimmbecken
Danh từ · giống trung
- Hồ bơi, bể bơi.
Biến cách của Schwimmbecken (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Schwimmbecken | die Schwimmbecken |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schwimmbeckens | der Schwimmbecken |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schwimmbecken | den Schwimmbecken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Schwimmbecken | die Schwimmbecken |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Schwimmbecken
- Dieses Schwimmbecken sieht wirklich einladend aus. Bể bơi đó nhìn rất hấp dẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1732970
- Tom warf Marias Telefon ins Schwimmbecken. Tom ném điện thoại của Mary vào hồ bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2739416
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ swimming pool
Câu hỏi thường gặp
Schwimmbecken nghĩa là gì?
Schwimmbecken (danh từ) nghĩa là hồ bơi, bể bơi.
Schwimmbecken là der, die hay das?
Schwimmbecken là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Schwimmbecken).