TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Schwimmbecken

danh từ giống trung
/ˈʃvɪmˌbɛkn̩/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Schwimmbeckens

das Schwimmbecken nghĩa là hồ bơi, bể bơi.

Nghĩa của Schwimmbecken

Danh từ · giống trung

  1. Hồ bơi, bể bơi.

Biến cách của Schwimmbecken (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Schwimmbeckendie Schwimmbecken
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schwimmbeckensder Schwimmbecken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schwimmbeckenden Schwimmbecken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Schwimmbeckendie Schwimmbecken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Schwimmbecken

  • Dieses Schwimmbecken sieht wirklich einladend aus. Bể bơi đó nhìn rất hấp dẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1732970
  • Tom warf Marias Telefon ins Schwimmbecken. Tom ném điện thoại của Mary vào hồ bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2739416

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ swimming pool

Câu hỏi thường gặp

Schwimmbecken nghĩa là gì?

Schwimmbecken (danh từ) nghĩa là hồ bơi, bể bơi.

Schwimmbecken là der, die hay das?

Schwimmbecken là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Schwimmbecken).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.