TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schwimmen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃvɪmən/ giọng máy của trình duyệt

schwimmen nghĩa là bơi, tắm, nổi.

Nghĩa của schwimmen

Động từ

  1. Bơi, tắm.
  2. Nổi.

Chia động từ schwimmen

Trợ động từ (Perfekt): sein / habenPhân từ II: geschwommenPhân từ I: schwimmend

Hiện tại Präsens

  • ich schwimme
  • du schwimmst
  • er/sie/es schwimmt
  • wir schwimmen
  • ihr schwimmt
  • sie/Sie schwimmen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schwamm
  • du schwammst
  • er/sie/es schwamm
  • wir schwammen
  • ihr schwammt
  • sie/Sie schwammen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin / habe geschwommen
  • du bist / hast geschwommen
  • er/sie/es ist / hat geschwommen
  • wir sind / haben geschwommen
  • ihr seid / habt geschwommen
  • sie/Sie sind / haben geschwommen

Tương lai Futur I

  • ich werde schwimmen
  • du wirst schwimmen
  • er/sie/es wird schwimmen
  • wir werden schwimmen
  • ihr werdet schwimmen
  • sie/Sie werden schwimmen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schwimme
  • du schwimmest
  • er/sie/es schwimme
  • wir schwimmen
  • ihr schwimmet
  • sie/Sie schwimmen

Mệnh lệnh Imperativ

  • schwimm! (du)
  • schwimmt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein/haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của schwimmen

Câu ví dụ với schwimmen

  • Nach dem Aufstehen bin ich schwimmen gegangen. Tôi đi bơi sau khi thức dậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1248072
  • Tom hat im letzten Sommer schwimmen gelernt. Hè năm ngoái Tom đã học bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1938103
  • Er ist ans Meer gegangen, um zu schwimmen. Nó ra biển bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #349964
  • Mein Vater kann schwimmen, aber meine Mutter nicht. Bố tôi biết bơi, nhưng mẹ tôi thì không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #487343
  • Wir schafften es, durch den Fluss zu schwimmen. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #842196
  • Tom sagte Mary, dass sie nicht schwimmen sollte. Tom nói với Mary là cô ấy không nên bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1934800
  • Wie wäre es, schwimmen zu gehen? Đi bơi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2146715
  • Anders als mein Bruder kann ich nicht schwimmen. Khác với cậu em trai, tôi không biết bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2981107

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to swim (to use swimming motions to move in the water); to swim (for pleasure, as a sport, etc.); to swim (a certain distance); to transport by floating; to float, to be floating; to float (somewhere), to move (somewhere) by floating; to be doused or covered in liquid; to be swimming in (money, etc.)

Câu hỏi thường gặp

schwimmen nghĩa là gì?

schwimmen (động từ) nghĩa là bơi, tắm, nổi.

Chia động từ schwimmen ở thì hiện tại thế nào?

ich schwimme, du schwimmst, er/sie/es schwimmt, wir schwimmen, ihr schwimmt, sie/Sie schwimmen. Phân từ II: geschwommen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.