der Schwimmer
sinh cách: des Schwimmers
der Schwimmer nghĩa là tuyển thủ bơi lội.
Nghĩa của Schwimmer
Danh từ · giống đực
- Tuyển thủ bơi lội.
Biến cách của Schwimmer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schwimmer | die Schwimmer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schwimmers | der Schwimmer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schwimmer | den Schwimmern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schwimmer | die Schwimmer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Schwimmer
- Ich bin kein guter Schwimmer. Tôi bơi không giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2270932
- Ich bin ein schlechter Schwimmer. Tôi bơi không giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2270933
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ float; swimmer
Câu hỏi thường gặp
Schwimmer nghĩa là gì?
Schwimmer (danh từ) nghĩa là tuyển thủ bơi lội.
Schwimmer là der, die hay das?
Schwimmer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schwimmer).