TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schwimmer

danh từ giống đực
/ˈʃvɪmɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Schwimmers

der Schwimmer nghĩa là tuyển thủ bơi lội.

Nghĩa của Schwimmer

Danh từ · giống đực

  1. Tuyển thủ bơi lội.

Biến cách của Schwimmer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schwimmerdie Schwimmer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schwimmersder Schwimmer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schwimmerden Schwimmern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schwimmerdie Schwimmer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Schwimmer

  • Ich bin kein guter Schwimmer. Tôi bơi không giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2270932
  • Ich bin ein schlechter Schwimmer. Tôi bơi không giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2270933

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ float; swimmer

Câu hỏi thường gặp

Schwimmer nghĩa là gì?

Schwimmer (danh từ) nghĩa là tuyển thủ bơi lội.

Schwimmer là der, die hay das?

Schwimmer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schwimmer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.