die Schwimmweste
số nhiều: die Schwimmwesten · sinh cách: der Schwimmweste
die Schwimmweste nghĩa là áo phao.
Nghĩa của Schwimmweste
Danh từ · giống cái
- Áo phao.
Biến cách của Schwimmweste (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schwimmweste | die Schwimmwesten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schwimmweste | der Schwimmwesten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schwimmweste | den Schwimmwesten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schwimmweste | die Schwimmwesten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schwimmweste
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ life jacket, life vest, lifevest, lifejacket
Câu hỏi thường gặp
Schwimmweste nghĩa là gì?
Schwimmweste (danh từ) nghĩa là áo phao.
Schwimmweste là der, die hay das?
Schwimmweste là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schwimmweste); số nhiều: die Schwimmwesten.