die Möhre
số nhiều: die Möhren · sinh cách: der Möhre
die Möhre nghĩa là cà rốt, ca rốt.
Nghĩa của Möhre
Danh từ · giống cái
- Phương ngữ Cà rốt, ca rốt.
Biến cách của Möhre (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Möhre | die Möhren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Möhre | der Möhren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Möhre | den Möhren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Möhre | die Möhren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Möhre
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Möhre
- Kaninchen lieben Möhren. Thỏ thích cà rốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3106571
- Tom hasst Möhren. Tom ghét cà rốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3362500
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carrot
Câu hỏi thường gặp
Möhre nghĩa là gì?
Möhre (danh từ) nghĩa là cà rốt, ca rốt.
Möhre là der, die hay das?
Möhre là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Möhre); số nhiều: die Möhren.