TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Möhre

danh từ giống cái
/ˈmøːʁə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Möhren · sinh cách: der Möhre

die Möhre nghĩa là cà rốt, ca rốt.

Nghĩa của Möhre

Danh từ · giống cái

  1. Phương ngữ Cà rốt, ca rốt.

Biến cách của Möhre (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Möhredie Möhren
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Möhreder Möhren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Möhreden Möhren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Möhredie Möhren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Möhre

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Möhre

  • Kaninchen lieben Möhren. Thỏ thích cà rốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3106571
  • Tom hasst Möhren. Tom ghét cà rốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3362500

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ carrot

Câu hỏi thường gặp

Möhre nghĩa là gì?

Möhre (danh từ) nghĩa là cà rốt, ca rốt.

Möhre là der, die hay das?

Möhre là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Möhre); số nhiều: die Möhren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.