TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Mönch

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/mœnç/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mönche · sinh cách: des Mönches

der Mönch nghĩa là tu sĩ, thầy tu.

Nghĩa của Mönch

Danh từ · giống đực

  1. Tu sĩ, thầy tu, đan sĩ.

Biến cách của Mönch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Mönchdie Mönche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Mönchesder Mönche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Mönchden Mönchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Mönchdie Mönche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ monk; blackcap

Câu hỏi thường gặp

Mönch nghĩa là gì?

Mönch (danh từ) nghĩa là tu sĩ, thầy tu.

Mönch là der, die hay das?

Mönch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mönch); số nhiều: die Mönche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.