TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Karotte

danh từ giống cái
/kaˈrɔtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Karotten · sinh cách: der Karotte

die Karotte nghĩa là cà rốt, ca rốt.

Nghĩa của Karotte

Danh từ · giống cái

  1. Cà rốt, ca rốt.

Biến cách của Karotte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Karottedie Karotten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Karotteder Karotten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Karotteden Karotten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Karottedie Karotten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Karotte

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Karotte

  • Er hasst Karotten. Nó ghét cà rốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #642664
  • Kaninchen lieben Karotten. Thỏ thích cà rốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3106570
  • Tom hasst Karotten. Tom ghét cà rốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3362499
  • Tom mag Karotten. Tom thích cà rốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6619055

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ carrot

Câu hỏi thường gặp

Karotte nghĩa là gì?

Karotte (danh từ) nghĩa là cà rốt, ca rốt.

Karotte là der, die hay das?

Karotte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Karotte); số nhiều: die Karotten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.