die Karotte
số nhiều: die Karotten · sinh cách: der Karotte
die Karotte nghĩa là cà rốt, ca rốt.
Nghĩa của Karotte
Danh từ · giống cái
- Cà rốt, ca rốt.
Biến cách của Karotte (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Karotte | die Karotten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Karotte | der Karotten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Karotte | den Karotten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Karotte | die Karotten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Karotte
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Karotte
- Er hasst Karotten. Nó ghét cà rốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #642664
- Kaninchen lieben Karotten. Thỏ thích cà rốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3106570
- Tom hasst Karotten. Tom ghét cà rốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3362499
- Tom mag Karotten. Tom thích cà rốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6619055
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carrot
Câu hỏi thường gặp
Karotte nghĩa là gì?
Karotte (danh từ) nghĩa là cà rốt, ca rốt.
Karotte là der, die hay das?
Karotte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Karotte); số nhiều: die Karotten.