die gelbe Rübe
số nhiều: die gelbe Rüben · sinh cách: der gelber Rübe
die gelbe Rübe nghĩa là cà rốt, ca rốt.
Nghĩa của gelbe Rübe
Danh từ · giống cái
- Phương ngữ Cà rốt, ca rốt.
Biến cách của gelbe Rübe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die gelbe Rübe | die gelbe Rüben |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der gelber Rübe | der gelber Rüben |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der gelber Rübe | den gelben Rüben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die gelbe Rübe | die gelbe Rüben |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gelbe Rübe
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carrot
Câu hỏi thường gặp
gelbe Rübe nghĩa là gì?
gelbe Rübe (danh từ) nghĩa là cà rốt, ca rốt.
gelbe Rübe là der, die hay das?
gelbe Rübe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die gelbe Rübe); số nhiều: die gelbe Rüben.