TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vermögen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[fɛəˈmøːɡŋ̩] giọng máy của trình duyệt

vermögen nghĩa là có thể, nổi.

Nghĩa của vermögen

Động từ

  1. Có thể, nổi.

Danh từ · giống trung

Vermögen
  1. Tài phúc, sự giàu có.

Chia động từ vermögen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: vermochtPhân từ I: vermögend

Hiện tại Präsens

  • ich vermag
  • du vermagst
  • er/sie/es vermag
  • wir vermögen
  • ihr vermögt
  • sie/Sie vermögen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich vermochte
  • du vermochtest
  • er/sie/es vermochte
  • wir vermochten
  • ihr vermochtet
  • sie/Sie vermochten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe vermocht
  • du hast vermocht
  • er/sie/es hat vermocht
  • wir haben vermocht
  • ihr habt vermocht
  • sie/Sie haben vermocht

Tương lai Futur I

  • ich werde vermögen
  • du wirst vermögen
  • er/sie/es wird vermögen
  • wir werden vermögen
  • ihr werdet vermögen
  • sie/Sie werden vermögen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich vermöge
  • du vermögest
  • er/sie/es vermöge
  • wir vermögen
  • ihr vermöget
  • sie/Sie vermögen

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vermögen

Đồng nghĩa

Họ từ của vermögen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be able to; may; to cause, to force, to impel
  • Danh từ ability, capacity; fortune (lots of riches), wealth

Câu hỏi thường gặp

vermögen nghĩa là gì?

vermögen (động từ, danh từ) nghĩa là có thể, nổi.

Chia động từ vermögen ở thì hiện tại thế nào?

ich vermag, du vermagst, er/sie/es vermag, wir vermögen, ihr vermögt, sie/Sie vermögen. Phân từ II: vermocht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.