bewegen
bewegen nghĩa là cử động, di chuyển, chuyển động, vận động.
Nghĩa của bewegen
Động từ
- Cử động, di chuyển. (biên soạn)
- (sich bewegen) chuyển động, vận động. (biên soạn)
- Làm xúc động. (biên soạn)
Chia động từ bewegen
Hiện tại Präsens
- ich bewege
- du bewegst
- er/sie/es bewegt
- wir bewegen
- ihr bewegt
- sie/Sie bewegen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich bewog
- du bewogst
- er/sie/es bewog
- wir bewogen
- ihr bewogt
- sie/Sie bewogen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe bewogen
- du hast bewogen
- er/sie/es hat bewogen
- wir haben bewogen
- ihr habt bewogen
- sie/Sie haben bewogen
Tương lai Futur I
- ich werde bewegen
- du wirst bewegen
- er/sie/es wird bewegen
- wir werden bewegen
- ihr werdet bewegen
- sie/Sie werden bewegen
Giả định I Konjunktiv I
- ich bewege
- du bewegest
- er/sie/es bewege
- wir bewegen
- ihr beweget
- sie/Sie bewegen
Mệnh lệnh Imperativ
- beweg! (du)
- bewegt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bewegen
Đồng nghĩa
Họ từ của bewegen
Câu ví dụ với bewegen
- Allein wird Maria das Klavier nicht bewegen können. Mary không thể tự mình di chuyển cái piano. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12799742
- Nicht bewegen! Đừng di chuyển! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #547375
- Er war von der Geschichte tief bewegt. Anh ấy đã vô cùng cảm động về câu chuyện đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #383905
- Die Katze bewegte keinen Muskel. Con mèo nó không cử động cơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #361398
- Die Maus bewegte sich. Con chuột đã di chuyển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8244947
- Beweg dich nicht! Đừng di chuyển! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4659681
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to motivate; to persuade; to prompt (someone or something to do something); to make (someone or something to do something); to induce; to get (someone or something to do something); to move; to stir; to move, to touch, to affect emotionally; to exercise (intransitive)
Câu hỏi thường gặp
bewegen nghĩa là gì?
bewegen (động từ) nghĩa là cử động, di chuyển, chuyển động, vận động.
Chia động từ bewegen ở thì hiện tại thế nào?
ich bewege, du bewegst, er/sie/es bewegt, wir bewegen, ihr bewegt, sie/Sie bewegen. Phân từ II: bewogen.