die Bewegung
số nhiều: die Bewegungen · sinh cách: der Bewegung
die Bewegung nghĩa là cử động, vận động, phong trào.
Nghĩa của Bewegung
Danh từ · giống cái
- Cử động, vận động.
- Phong trào.
- Động tác.
Biến cách của Bewegung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Bewegung | die Bewegungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Bewegung | der Bewegungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Bewegung | den Bewegungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Bewegung | die Bewegungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Bewegung
Câu ví dụ với Bewegung
- Bewegung in Maßen stimuliert den Kreislauf. Việc tập thể dục điều độ sẽ làm kích thích tuần hoàn máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #783385
- George fühlte, wie sich der Zug in Bewegung setzte. George thấy tầu bắt đâu chuyển bánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #367338
- Die Bewegungen dieses Roboters sind ungelenk. Con robot này chuyển động rất gượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2572173
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ motion; move (step made in the execution of a plan or goal; a change in strategy); movement
- Thán từ get a move on, hurry up, let's go
Câu hỏi thường gặp
Bewegung nghĩa là gì?
Bewegung (danh từ) nghĩa là cử động, vận động, phong trào.
Bewegung là der, die hay das?
Bewegung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bewegung); số nhiều: die Bewegungen.