TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Bewegung

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/bəˈveːɡʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bewegungen · sinh cách: der Bewegung

die Bewegung nghĩa là cử động, vận động, phong trào.

Nghĩa của Bewegung

Danh từ · giống cái

  1. Cử động, vận động.
  2. Phong trào.
  3. Động tác.

Biến cách của Bewegung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Bewegungdie Bewegungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Bewegungder Bewegungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Bewegungden Bewegungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Bewegungdie Bewegungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Bewegung

Câu ví dụ với Bewegung

  • Bewegung in Maßen stimuliert den Kreislauf. Việc tập thể dục điều độ sẽ làm kích thích tuần hoàn máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #783385
  • George fühlte, wie sich der Zug in Bewegung setzte. George thấy tầu bắt đâu chuyển bánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #367338
  • Die Bewegungen dieses Roboters sind ungelenk. Con robot này chuyển động rất gượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2572173

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ motion; move (step made in the execution of a plan or goal; a change in strategy); movement
  • Thán từ get a move on, hurry up, let's go

Câu hỏi thường gặp

Bewegung nghĩa là gì?

Bewegung (danh từ) nghĩa là cử động, vận động, phong trào.

Bewegung là der, die hay das?

Bewegung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bewegung); số nhiều: die Bewegungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.