TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bewegungslos

/bəˈveːɡʊŋsˌloːs/ giọng máy của trình duyệt

bewegungslos nghĩa là đứng, đơ.

Nghĩa của bewegungslos

Tính từ

  1. Đứng, đơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ motionless, still, stock-still

Câu hỏi thường gặp

bewegungslos nghĩa là gì?

bewegungslos (tính từ) nghĩa là đứng, đơ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.