TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bewahren

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bəˈvaːʁən/ giọng máy của trình duyệt

bewahren nghĩa là bảo tồn.

Nghĩa của bewahren

Động từ

  1. Bảo tồn.

Chia động từ bewahren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: bewahrtPhân từ I: bewahrend

Hiện tại Präsens

  • ich bewahre
  • du bewahrst
  • er/sie/es bewahrt
  • wir bewahren
  • ihr bewahrt
  • sie/Sie bewahren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bewahrte
  • du bewahrtest
  • er/sie/es bewahrte
  • wir bewahrten
  • ihr bewahrtet
  • sie/Sie bewahrten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe bewahrt
  • du hast bewahrt
  • er/sie/es hat bewahrt
  • wir haben bewahrt
  • ihr habt bewahrt
  • sie/Sie haben bewahrt

Tương lai Futur I

  • ich werde bewahren
  • du wirst bewahren
  • er/sie/es wird bewahren
  • wir werden bewahren
  • ihr werdet bewahren
  • sie/Sie werden bewahren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bewahre
  • du bewahrest
  • er/sie/es bewahre
  • wir bewahren
  • ihr bewahret
  • sie/Sie bewahren

Mệnh lệnh Imperativ

  • bewahr! (du)
  • bewahrt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với bewahren

  • Ein kluger Vogel schützt sein Gefieder, ein weiser Mann bewahrt seine Worte. Chim khôn tiêc lông, người khôn tiêc lời.Tatoeba #3425791
  • Kannst du ein Geheimnis bewahren? Đừng nói với ai nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #797610
  • Könnt ihr ein Geheimnis bewahren? Đừng nói với ai nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1354070
  • Können Sie ein Geheimnis bewahren? Đừng nói với ai nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1354072
  • Sie müssen Ruhe bewahren. Bạn phải giữ bình tĩnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9455365
  • Er bewahrte die Ruhe im Angesicht der Gefahr. Anh ấy giữ bình tĩnh khi đối mặt với nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736938

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to keep, to preserve (to maintain the condition of)

Câu hỏi thường gặp

bewahren nghĩa là gì?

bewahren (động từ) nghĩa là bảo tồn.

Chia động từ bewahren ở thì hiện tại thế nào?

ich bewahre, du bewahrst, er/sie/es bewahrt, wir bewahren, ihr bewahrt, sie/Sie bewahren. Phân từ II: bewahrt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.