bewahren
bewahren nghĩa là bảo tồn.
Nghĩa của bewahren
Động từ
- Bảo tồn.
Chia động từ bewahren
Hiện tại Präsens
- ich bewahre
- du bewahrst
- er/sie/es bewahrt
- wir bewahren
- ihr bewahrt
- sie/Sie bewahren
Quá khứ đơn Präteritum
- ich bewahrte
- du bewahrtest
- er/sie/es bewahrte
- wir bewahrten
- ihr bewahrtet
- sie/Sie bewahrten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe bewahrt
- du hast bewahrt
- er/sie/es hat bewahrt
- wir haben bewahrt
- ihr habt bewahrt
- sie/Sie haben bewahrt
Tương lai Futur I
- ich werde bewahren
- du wirst bewahren
- er/sie/es wird bewahren
- wir werden bewahren
- ihr werdet bewahren
- sie/Sie werden bewahren
Giả định I Konjunktiv I
- ich bewahre
- du bewahrest
- er/sie/es bewahre
- wir bewahren
- ihr bewahret
- sie/Sie bewahren
Mệnh lệnh Imperativ
- bewahr! (du)
- bewahrt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với bewahren
- Ein kluger Vogel schützt sein Gefieder, ein weiser Mann bewahrt seine Worte. Chim khôn tiêc lông, người khôn tiêc lời.Tatoeba #3425791
- Kannst du ein Geheimnis bewahren? Đừng nói với ai nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #797610
- Könnt ihr ein Geheimnis bewahren? Đừng nói với ai nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1354070
- Können Sie ein Geheimnis bewahren? Đừng nói với ai nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1354072
- Sie müssen Ruhe bewahren. Bạn phải giữ bình tĩnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9455365
- Er bewahrte die Ruhe im Angesicht der Gefahr. Anh ấy giữ bình tĩnh khi đối mặt với nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736938
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to keep, to preserve (to maintain the condition of)
Câu hỏi thường gặp
bewahren nghĩa là gì?
bewahren (động từ) nghĩa là bảo tồn.
Chia động từ bewahren ở thì hiện tại thế nào?
ich bewahre, du bewahrst, er/sie/es bewahrt, wir bewahren, ihr bewahrt, sie/Sie bewahren. Phân từ II: bewahrt.