TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bewaffnen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bəˈvafnən/ giọng máy của trình duyệt

bewaffnen nghĩa là vũ trang.

Nghĩa của bewaffnen

Động từ

  1. Vũ trang.

Chia động từ bewaffnen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: bewaffnetPhân từ I: bewaffnend

Hiện tại Präsens

  • ich bewaffne
  • du bewaffnest
  • er/sie/es bewaffnet
  • wir bewaffnen
  • ihr bewaffnet
  • sie/Sie bewaffnen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bewaffnete
  • du bewaffnetest
  • er/sie/es bewaffnete
  • wir bewaffneten
  • ihr bewaffnetet
  • sie/Sie bewaffneten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe bewaffnet
  • du hast bewaffnet
  • er/sie/es hat bewaffnet
  • wir haben bewaffnet
  • ihr habt bewaffnet
  • sie/Sie haben bewaffnet

Tương lai Futur I

  • ich werde bewaffnen
  • du wirst bewaffnen
  • er/sie/es wird bewaffnen
  • wir werden bewaffnen
  • ihr werdet bewaffnen
  • sie/Sie werden bewaffnen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bewaffne
  • du bewaffnest
  • er/sie/es bewaffne
  • wir bewaffnen
  • ihr bewaffnet
  • sie/Sie bewaffnen

Mệnh lệnh Imperativ

  • bewaffne! (du)
  • bewaffnet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to arm (to supply with weapons)

Câu hỏi thường gặp

bewaffnen nghĩa là gì?

bewaffnen (động từ) nghĩa là vũ trang.

Chia động từ bewaffnen ở thì hiện tại thế nào?

ich bewaffne, du bewaffnest, er/sie/es bewaffnet, wir bewaffnen, ihr bewaffnet, sie/Sie bewaffnen. Phân từ II: bewaffnet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.