TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bewachen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bəˈvaxn̩/ giọng máy của trình duyệt

bewachen nghĩa là canh gác, canh giữ.

Nghĩa của bewachen

Động từ

  1. Canh gác, canh giữ. (biên soạn)

Chia động từ bewachen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: bewachtPhân từ I: bewachend

Hiện tại Präsens

  • ich bewache
  • du bewachst
  • er/sie/es bewacht
  • wir bewachen
  • ihr bewacht
  • sie/Sie bewachen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bewachte
  • du bewachtest
  • er/sie/es bewachte
  • wir bewachten
  • ihr bewachtet
  • sie/Sie bewachten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe bewacht
  • du hast bewacht
  • er/sie/es hat bewacht
  • wir haben bewacht
  • ihr habt bewacht
  • sie/Sie haben bewacht

Tương lai Futur I

  • ich werde bewachen
  • du wirst bewachen
  • er/sie/es wird bewachen
  • wir werden bewachen
  • ihr werdet bewachen
  • sie/Sie werden bewachen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bewache
  • du bewachest
  • er/sie/es bewache
  • wir bewachen
  • ihr bewachet
  • sie/Sie bewachen

Mệnh lệnh Imperativ

  • bewach! (du)
  • bewacht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to guard, to watch over

Câu hỏi thường gặp

bewachen nghĩa là gì?

bewachen (động từ) nghĩa là canh gác, canh giữ.

Chia động từ bewachen ở thì hiện tại thế nào?

ich bewache, du bewachst, er/sie/es bewacht, wir bewachen, ihr bewacht, sie/Sie bewachen. Phân từ II: bewacht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.