die Bevölkerungszahl
số nhiều: die Bevölkerungszahlen · sinh cách: der Bevölkerungszahl
die Bevölkerungszahl nghĩa là dân số, số dân.
Nghĩa của Bevölkerungszahl
Danh từ · giống cái
- Dân số, số dân.
Biến cách của Bevölkerungszahl (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Bevölkerungszahl | die Bevölkerungszahlen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Bevölkerungszahl | der Bevölkerungszahlen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Bevölkerungszahl | den Bevölkerungszahlen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Bevölkerungszahl | die Bevölkerungszahlen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Bevölkerungszahl
- Die Bevölkerungszahl von Japan ist größer als die von Kanada. Dân số Nhật Bản nhiều hơn dân số Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #933640
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ population (number of people in a land)
Câu hỏi thường gặp
Bevölkerungszahl nghĩa là gì?
Bevölkerungszahl (danh từ) nghĩa là dân số, số dân.
Bevölkerungszahl là der, die hay das?
Bevölkerungszahl là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bevölkerungszahl); số nhiều: die Bevölkerungszahlen.