TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Bevölkerung

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bəˈfœlkəʁʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bevölkerungen · sinh cách: der Bevölkerung

die Bevölkerung nghĩa là dân cư.

Nghĩa của Bevölkerung

Danh từ · giống cái

  1. Dân cư.

Biến cách của Bevölkerung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Bevölkerungdie Bevölkerungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Bevölkerungder Bevölkerungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Bevölkerungden Bevölkerungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Bevölkerungdie Bevölkerungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Bevölkerung

  • Die Zahl an Leuten bei Facebook ist größer als die Bevölkerung der Vereinigten Staaten. Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3896809

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ population

Câu hỏi thường gặp

Bevölkerung nghĩa là gì?

Bevölkerung (danh từ) nghĩa là dân cư.

Bevölkerung là der, die hay das?

Bevölkerung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bevölkerung); số nhiều: die Bevölkerungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.