die Bevölkerung
số nhiều: die Bevölkerungen · sinh cách: der Bevölkerung
die Bevölkerung nghĩa là dân cư.
Nghĩa của Bevölkerung
Danh từ · giống cái
- Dân cư.
Biến cách của Bevölkerung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Bevölkerung | die Bevölkerungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Bevölkerung | der Bevölkerungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Bevölkerung | den Bevölkerungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Bevölkerung | die Bevölkerungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Bevölkerung
- Die Zahl an Leuten bei Facebook ist größer als die Bevölkerung der Vereinigten Staaten. Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3896809
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ population
Câu hỏi thường gặp
Bevölkerung nghĩa là gì?
Bevölkerung (danh từ) nghĩa là dân cư.
Bevölkerung là der, die hay das?
Bevölkerung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bevölkerung); số nhiều: die Bevölkerungen.