bevorzugen
bevorzugen nghĩa là thích hơn.
Nghĩa của bevorzugen
Động từ
- Thích hơn.
Chia động từ bevorzugen
Hiện tại Präsens
- ich bevorzuge
- du bevorzugst
- er/sie/es bevorzugt
- wir bevorzugen
- ihr bevorzugt
- sie/Sie bevorzugen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich bevorzugte
- du bevorzugtest
- er/sie/es bevorzugte
- wir bevorzugten
- ihr bevorzugtet
- sie/Sie bevorzugten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe bevorzugt
- du hast bevorzugt
- er/sie/es hat bevorzugt
- wir haben bevorzugt
- ihr habt bevorzugt
- sie/Sie haben bevorzugt
Tương lai Futur I
- ich werde bevorzugen
- du wirst bevorzugen
- er/sie/es wird bevorzugen
- wir werden bevorzugen
- ihr werdet bevorzugen
- sie/Sie werden bevorzugen
Giả định I Konjunktiv I
- ich bevorzuge
- du bevorzugest
- er/sie/es bevorzuge
- wir bevorzugen
- ihr bevorzuget
- sie/Sie bevorzugen
Mệnh lệnh Imperativ
- bevorzug! (du)
- bevorzugt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bevorzugen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với bevorzugen
- Welches bevorzugst du? Bạn thích cái nào hơn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3233315
- Bevorzugst du Tee oder Kaffee? Bạn thích trà hay cà phê hơn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11144289
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to favor, to prefer
Câu hỏi thường gặp
bevorzugen nghĩa là gì?
bevorzugen (động từ) nghĩa là thích hơn.
Chia động từ bevorzugen ở thì hiện tại thế nào?
ich bevorzuge, du bevorzugst, er/sie/es bevorzugt, wir bevorzugen, ihr bevorzugt, sie/Sie bevorzugen. Phân từ II: bevorzugt.