TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bevorzugen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˌbəˈfoːɐ̯tsuːɡn/ giọng máy của trình duyệt

bevorzugen nghĩa là thích hơn.

Nghĩa của bevorzugen

Động từ

  1. Thích hơn.

Chia động từ bevorzugen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: bevorzugtPhân từ I: bevorzugend

Hiện tại Präsens

  • ich bevorzuge
  • du bevorzugst
  • er/sie/es bevorzugt
  • wir bevorzugen
  • ihr bevorzugt
  • sie/Sie bevorzugen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bevorzugte
  • du bevorzugtest
  • er/sie/es bevorzugte
  • wir bevorzugten
  • ihr bevorzugtet
  • sie/Sie bevorzugten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe bevorzugt
  • du hast bevorzugt
  • er/sie/es hat bevorzugt
  • wir haben bevorzugt
  • ihr habt bevorzugt
  • sie/Sie haben bevorzugt

Tương lai Futur I

  • ich werde bevorzugen
  • du wirst bevorzugen
  • er/sie/es wird bevorzugen
  • wir werden bevorzugen
  • ihr werdet bevorzugen
  • sie/Sie werden bevorzugen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bevorzuge
  • du bevorzugest
  • er/sie/es bevorzuge
  • wir bevorzugen
  • ihr bevorzuget
  • sie/Sie bevorzugen

Mệnh lệnh Imperativ

  • bevorzug! (du)
  • bevorzugt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bevorzugen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với bevorzugen

  • Welches bevorzugst du? Bạn thích cái nào hơn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3233315
  • Bevorzugst du Tee oder Kaffee? Bạn thích trà hay cà phê hơn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11144289

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to favor, to prefer

Câu hỏi thường gặp

bevorzugen nghĩa là gì?

bevorzugen (động từ) nghĩa là thích hơn.

Chia động từ bevorzugen ở thì hiện tại thế nào?

ich bevorzuge, du bevorzugst, er/sie/es bevorzugt, wir bevorzugen, ihr bevorzugt, sie/Sie bevorzugen. Phân từ II: bevorzugt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.