TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vorziehen

/ˈfoːʁˌt͡siːən/ giọng máy của trình duyệt

vorziehen nghĩa là thích hơn.

Nghĩa của vorziehen

Động từ

  1. Thích hơn.

Chia động từ vorziehen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: vorgezogenPhân từ I: vorziehend

Động từ tách: tiểu từ vor tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich ziehe vor…).

Hiện tại Präsens

  • ich ziehe vor
  • du ziehst vor
  • er/sie/es zieht vor
  • wir ziehen vor
  • ihr zieht vor
  • sie/Sie ziehen vor

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich zog vor
  • du zogst vor
  • er/sie/es zog vor
  • wir zogen vor
  • ihr zogt vor
  • sie/Sie zogen vor

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin vorgezogen
  • du hast / bist vorgezogen
  • er/sie/es hat / ist vorgezogen
  • wir haben / sind vorgezogen
  • ihr habt / seid vorgezogen
  • sie/Sie haben / sind vorgezogen

Tương lai Futur I

  • ich werde vorziehen
  • du wirst vorziehen
  • er/sie/es wird vorziehen
  • wir werden vorziehen
  • ihr werdet vorziehen
  • sie/Sie werden vorziehen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ziehe vor
  • du ziehest vor
  • er/sie/es ziehe vor
  • wir ziehen vor
  • ihr ziehet vor
  • sie/Sie ziehen vor

Mệnh lệnh Imperativ

  • zieh vor! (du)
  • zieht vor! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vorziehen

Đồng nghĩa

Họ từ của vorziehen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pull to the front; synonym of hervorziehen; to prefer, to favor; to move up, to move forward (cause a scheduled event to happen earlier)

Câu hỏi thường gặp

vorziehen nghĩa là gì?

vorziehen (động từ) nghĩa là thích hơn.

Chia động từ vorziehen ở thì hiện tại thế nào?

ich ziehe vor, du ziehst vor, er/sie/es zieht vor, wir ziehen vor, ihr zieht vor, sie/Sie ziehen vor. Phân từ II: vorgezogen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.