TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vorwärts

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfoːr.vɛrts/ giọng máy của trình duyệt

vorwärts nghĩa là về phía trước, tiến lên.

Nghĩa của vorwärts

Phó từ

  1. Về phía trước, tiến lên. (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vorwärts

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ forwards, forward; onwards, onward

Câu hỏi thường gặp

vorwärts nghĩa là gì?

vorwärts (phó từ) nghĩa là về phía trước, tiến lên.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.