TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Fähigkeit

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfɛːɪçkaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fähigkeiten · sinh cách: der Fähigkeit

die Fähigkeit nghĩa là năng lực.

Nghĩa của Fähigkeit

Danh từ · giống cái

  1. Năng lực.

Biến cách của Fähigkeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Fähigkeitdie Fähigkeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Fähigkeitder Fähigkeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Fähigkeitden Fähigkeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Fähigkeitdie Fähigkeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fähigkeit

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Fähigkeit

  • Diese Arbeit erfordert spezielle Fähigkeiten. Công việc này đòi hỏi kỹ năng đặc biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2945401
  • Ich kenne Ihre Fähigkeiten. Tôi biết khả năng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2122712
  • Ich kenne deine Fähigkeiten. Tôi biết khả năng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2122714

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ability, capability

Câu hỏi thường gặp

Fähigkeit nghĩa là gì?

Fähigkeit (danh từ) nghĩa là năng lực.

Fähigkeit là der, die hay das?

Fähigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fähigkeit); số nhiều: die Fähigkeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.