TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kunst

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kʊnst/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Künste · sinh cách: der Kunst

die Kunst nghĩa là nghệ thuật.

Nghĩa của Kunst

Danh từ · giống cái

  1. Nghệ thuật.

Biến cách của Kunst (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kunstdie Künste
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kunstder Künste
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kunstden Künsten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kunstdie Künste

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Kunst

Cụm từ, thành ngữ với Kunst

Câu ví dụ với Kunst

  • Wer kauft diese Art von Kunst? Ai mua loại tác phẩm nghệ thuật này ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #947
  • Jeder interessiert sich mehr oder weniger für Kunst. Ai cũng ít nhiều có chút quan tâm đến nghệ thuật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4128111
  • Die moderne Kunst schuldet niemandem etwas. Nghệ thuật hiện đại không nợ ai điều gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12490529
  • Er interessiert sich nicht für Kunst. Anh ấy không hứng thú với nghệ thuật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868150
  • Das Leben imitiert die Kunst. Cuộc sống bắt chước nghệ thuật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11070641
  • Übersetzen ist eine Kunst. Dịch thuật là cả một nghệ thuật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13804362

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ art; artworks, works of art; craft; skill, ability; something artificially created or manufactured, as opposed to something natural

Câu hỏi thường gặp

Kunst nghĩa là gì?

Kunst (danh từ) nghĩa là nghệ thuật.

Kunst là der, die hay das?

Kunst là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kunst); số nhiều: die Künste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.