die Kunst
số nhiều: die Künste · sinh cách: der Kunst
die Kunst nghĩa là nghệ thuật.
Nghĩa của Kunst
Danh từ · giống cái
- Nghệ thuật.
Biến cách của Kunst (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kunst | die Künste |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kunst | der Künste |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kunst | den Künsten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kunst | die Künste |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Kunst
Cụm từ, thành ngữ với Kunst
- bildende Kunst — Nghệ thuật thị giác.
Câu ví dụ với Kunst
- Wer kauft diese Art von Kunst? Ai mua loại tác phẩm nghệ thuật này ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #947
- Jeder interessiert sich mehr oder weniger für Kunst. Ai cũng ít nhiều có chút quan tâm đến nghệ thuật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4128111
- Die moderne Kunst schuldet niemandem etwas. Nghệ thuật hiện đại không nợ ai điều gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12490529
- Er interessiert sich nicht für Kunst. Anh ấy không hứng thú với nghệ thuật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868150
- Das Leben imitiert die Kunst. Cuộc sống bắt chước nghệ thuật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11070641
- Übersetzen ist eine Kunst. Dịch thuật là cả một nghệ thuật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13804362
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ art; artworks, works of art; craft; skill, ability; something artificially created or manufactured, as opposed to something natural
Câu hỏi thường gặp
Kunst nghĩa là gì?
Kunst (danh từ) nghĩa là nghệ thuật.
Kunst là der, die hay das?
Kunst là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kunst); số nhiều: die Künste.