der Künstler
sinh cách: des Künstlers
der Künstler nghĩa là họa sĩ, nghệ sĩ.
Nghĩa của Künstler
Danh từ · giống đực
- Họa sĩ, nghệ sĩ.
Biến cách của Künstler (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Künstler | die Künstler |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Künstlers | der Künstler |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Künstler | den Künstlern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Künstler | die Künstler |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Künstler
- Salvador Dalí war ein spanischer Künstler. Salvador Dalí là một họa sĩ người Tây Ban Nha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1787836
- Die meisten Mieter in diesem Gebäude sind Künstler. Những người thuê nhà trong tòa nhà này hầu hết là nghệ sỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8208613
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ artist
Câu hỏi thường gặp
Künstler nghĩa là gì?
Künstler (danh từ) nghĩa là họa sĩ, nghệ sĩ.
Künstler là der, die hay das?
Künstler là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Künstler).