TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Künstler

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkʏnstlɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Künstlers

der Künstler nghĩa là họa sĩ, nghệ sĩ.

Nghĩa của Künstler

Danh từ · giống đực

  1. Họa sĩ, nghệ sĩ.

Biến cách của Künstler (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Künstlerdie Künstler
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Künstlersder Künstler
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Künstlerden Künstlern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Künstlerdie Künstler

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Künstler

  • Salvador Dalí war ein spanischer Künstler. Salvador Dalí là một họa sĩ người Tây Ban Nha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1787836
  • Die meisten Mieter in diesem Gebäude sind Künstler. Những người thuê nhà trong tòa nhà này hầu hết là nghệ sỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8208613

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ artist

Câu hỏi thường gặp

Künstler nghĩa là gì?

Künstler (danh từ) nghĩa là họa sĩ, nghệ sĩ.

Künstler là der, die hay das?

Künstler là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Künstler).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.