kündigen
kündigen nghĩa là xin nghỉ việc, thôi việc, cho nghỉ việc, sa thải.
Nghĩa của kündigen
Động từ
- Xin nghỉ việc, thôi việc. (biên soạn)
- Cho nghỉ việc, sa thải. (biên soạn)
- Hủy, chấm dứt (hợp đồng thuê…) (biên soạn)
Chia động từ kündigen
Hiện tại Präsens
- ich kündige
- du kündigst
- er/sie/es kündigt
- wir kündigen
- ihr kündigt
- sie/Sie kündigen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich kündigte
- du kündigtest
- er/sie/es kündigte
- wir kündigten
- ihr kündigtet
- sie/Sie kündigten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gekündigt
- du hast gekündigt
- er/sie/es hat gekündigt
- wir haben gekündigt
- ihr habt gekündigt
- sie/Sie haben gekündigt
Tương lai Futur I
- ich werde kündigen
- du wirst kündigen
- er/sie/es wird kündigen
- wir werden kündigen
- ihr werdet kündigen
- sie/Sie werden kündigen
Giả định I Konjunktiv I
- ich kündige
- du kündigest
- er/sie/es kündige
- wir kündigen
- ihr kündiget
- sie/Sie kündigen
Mệnh lệnh Imperativ
- kündig! (du)
- kündigt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kündigen
Đồng nghĩa
Họ từ của kündigen
Câu ví dụ với kündigen
- Sie beschloss, zu kündigen. Chị ấy quyết định thôi việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8599646
- Donner kündigt an, dass ein Gewitter naht. Sấm chớp là dấu hiệu cho thấy rằng một cơn bão sắp tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12562169
- Sie kündigten. Họ đã huỷ bỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4941739
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cancel, to terminate (a continuous obligation); to make known, to notify, to proclaim
Câu hỏi thường gặp
kündigen nghĩa là gì?
kündigen (động từ) nghĩa là xin nghỉ việc, thôi việc, cho nghỉ việc, sa thải.
Chia động từ kündigen ở thì hiện tại thế nào?
ich kündige, du kündigst, er/sie/es kündigt, wir kündigen, ihr kündigt, sie/Sie kündigen. Phân từ II: gekündigt.