TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kündigen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈkʏndɪɡən] giọng máy của trình duyệt

kündigen nghĩa là xin nghỉ việc, thôi việc, cho nghỉ việc, sa thải.

Nghĩa của kündigen

Động từ

  1. Xin nghỉ việc, thôi việc. (biên soạn)
  2. Cho nghỉ việc, sa thải. (biên soạn)
  3. Hủy, chấm dứt (hợp đồng thuê…) (biên soạn)

Chia động từ kündigen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gekündigtPhân từ I: kündigend

Hiện tại Präsens

  • ich kündige
  • du kündigst
  • er/sie/es kündigt
  • wir kündigen
  • ihr kündigt
  • sie/Sie kündigen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kündigte
  • du kündigtest
  • er/sie/es kündigte
  • wir kündigten
  • ihr kündigtet
  • sie/Sie kündigten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gekündigt
  • du hast gekündigt
  • er/sie/es hat gekündigt
  • wir haben gekündigt
  • ihr habt gekündigt
  • sie/Sie haben gekündigt

Tương lai Futur I

  • ich werde kündigen
  • du wirst kündigen
  • er/sie/es wird kündigen
  • wir werden kündigen
  • ihr werdet kündigen
  • sie/Sie werden kündigen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich kündige
  • du kündigest
  • er/sie/es kündige
  • wir kündigen
  • ihr kündiget
  • sie/Sie kündigen

Mệnh lệnh Imperativ

  • kündig! (du)
  • kündigt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kündigen

Đồng nghĩa

Họ từ của kündigen

Câu ví dụ với kündigen

  • Sie beschloss, zu kündigen. Chị ấy quyết định thôi việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8599646
  • Donner kündigt an, dass ein Gewitter naht. Sấm chớp là dấu hiệu cho thấy rằng một cơn bão sắp tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12562169
  • Sie kündigten. Họ đã huỷ bỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4941739

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cancel, to terminate (a continuous obligation); to make known, to notify, to proclaim

Câu hỏi thường gặp

kündigen nghĩa là gì?

kündigen (động từ) nghĩa là xin nghỉ việc, thôi việc, cho nghỉ việc, sa thải.

Chia động từ kündigen ở thì hiện tại thế nào?

ich kündige, du kündigst, er/sie/es kündigt, wir kündigen, ihr kündigt, sie/Sie kündigen. Phân từ II: gekündigt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.