TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bekanntmachen

giọng máy của trình duyệt

bekanntmachen nghĩa là công bố, ban bố.

Nghĩa của bekanntmachen

Động từ

  1. Công bố, ban bố.

Chia động từ bekanntmachen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: bekanntgemachtPhân từ I: bekanntmachend

Động từ tách: tiểu từ bekannt tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich mache bekannt…).

Hiện tại Präsens

  • ich mache bekannt
  • du machst bekannt
  • er/sie/es macht bekannt
  • wir machen bekannt
  • ihr macht bekannt
  • sie/Sie machen bekannt

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich machte bekannt
  • du machtest bekannt
  • er/sie/es machte bekannt
  • wir machten bekannt
  • ihr machtet bekannt
  • sie/Sie machten bekannt

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe bekanntgemacht
  • du hast bekanntgemacht
  • er/sie/es hat bekanntgemacht
  • wir haben bekanntgemacht
  • ihr habt bekanntgemacht
  • sie/Sie haben bekanntgemacht

Tương lai Futur I

  • ich werde bekanntmachen
  • du wirst bekanntmachen
  • er/sie/es wird bekanntmachen
  • wir werden bekanntmachen
  • ihr werdet bekanntmachen
  • sie/Sie werden bekanntmachen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich mache bekannt
  • du machest bekannt
  • er/sie/es mache bekannt
  • wir machen bekannt
  • ihr machet bekannt
  • sie/Sie machen bekannt

Mệnh lệnh Imperativ

  • mach bekannt! (du)
  • macht bekannt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to make known

Câu hỏi thường gặp

bekanntmachen nghĩa là gì?

bekanntmachen (động từ) nghĩa là công bố, ban bố.

Chia động từ bekanntmachen ở thì hiện tại thế nào?

ich mache bekannt, du machst bekannt, er/sie/es macht bekannt, wir machen bekannt, ihr macht bekannt, sie/Sie machen bekannt. Phân từ II: bekanntgemacht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.