kümmern
kümmern nghĩa là quan tâm, chăm sóc, làm cho lo ngại.
Nghĩa của kümmern
Động từ
- Quan tâm, chăm sóc.
- Làm cho lo ngại.
Chia động từ kümmern
Hiện tại Präsens
- ich kümmre
- du kümmerst
- er/sie/es kümmert
- wir kümmern
- ihr kümmert
- sie/Sie kümmern
Quá khứ đơn Präteritum
- ich kümmerte
- du kümmertest
- er/sie/es kümmerte
- wir kümmerten
- ihr kümmertet
- sie/Sie kümmerten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gekümmert
- du hast gekümmert
- er/sie/es hat gekümmert
- wir haben gekümmert
- ihr habt gekümmert
- sie/Sie haben gekümmert
Tương lai Futur I
- ich werde kümmern
- du wirst kümmern
- er/sie/es wird kümmern
- wir werden kümmern
- ihr werdet kümmern
- sie/Sie werden kümmern
Giả định I Konjunktiv I
- ich kümmere
- du kümmerest
- er/sie/es kümmere
- wir kümmern
- ihr kümmeret
- sie/Sie kümmern
Mệnh lệnh Imperativ
- kümmre! (du)
- kümmert! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của kümmern
Câu ví dụ với kümmern
- Du musst dich um den Hund kümmern. Bạn phải chăm chó đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1562732
- Ihr müsst euch um den Hund kümmern. Bạn phải chăm chó đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1562733
- Sie müssen sich um den Hund kümmern. Bạn phải chăm chó đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1562734
- Eltern müssen sich um ihre Kinder kümmern. Cha mẹ phải chăm sóc con cái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13876020
- Ich werde mich selbst darum kümmern. Tôi sẽ chăm sóc mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7978456
- Meine Assistentin wird sich darum kümmern. Trợ lý của tôi sẽ xử lý việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10368060
- Ich werde mich darum kümmern. Tôi sẽ lo liệu nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #561076
- Da es wichtig ist, werde ich mich darum kümmern. Đó là một điều quan trọng, vậy nên tôi sẽ làm điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1818310
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to take care, to look after; to grieve, to afflict, to trouble, to concern
Câu hỏi thường gặp
kümmern nghĩa là gì?
kümmern (động từ) nghĩa là quan tâm, chăm sóc, làm cho lo ngại.
Chia động từ kümmern ở thì hiện tại thế nào?
ich kümmre, du kümmerst, er/sie/es kümmert, wir kümmern, ihr kümmert, sie/Sie kümmern. Phân từ II: gekümmert.