der Kühlschrank
số nhiều: die Kühlschränke · sinh cách: des Kühlschrankes
der Kühlschrank nghĩa là tủ lạnh.
Nghĩa của Kühlschrank
Danh từ · giống đực
- Tủ lạnh.
Biến cách của Kühlschrank (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kühlschrank | die Kühlschränke |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kühlschrankes | der Kühlschränke |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kühlschrank | den Kühlschränken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kühlschrank | die Kühlschränke |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kühlschrank
Đồng nghĩa
Họ từ của Kühlschrank
Câu ví dụ với Kühlschrank
- Du darfst alles aus dem Kühlschrank essen. Bạn có thể ăn bất cứ thứ gì trong tủ lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1925220
- Es gibt Milch im Kühlschrank. Trong tủ lạnh có sữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2112054
- Im Kühlschrank ist Milch. Trong tủ lạnh có sữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1103220
- Mach den Kühlschrank zu. Đóng tủ lạnh lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8227552
- Als ich den Kühlschrank öffnete, bemerkte ich, dass das Fleisch verdorben war. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1338557
- Als ich den Kühlschrank öffnete, fiel mir auf, daß das Fleisch verdorben war. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13271420
- Tom aß etwas von dem Schinken und legte den Rest dann in den Kühlschrank. Tom ăn một phần giăm bông, rồi cắt phần còn lại vào tủ lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3097487
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ refrigerator
Câu hỏi thường gặp
Kühlschrank nghĩa là gì?
Kühlschrank (danh từ) nghĩa là tủ lạnh.
Kühlschrank là der, die hay das?
Kühlschrank là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kühlschrank); số nhiều: die Kühlschränke.