TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Eiskasten

danh từ giống đực
/ˈʔaɪ̯sˌkastn̩/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Eiskästen · sinh cách: des Eiskastens

der Eiskasten nghĩa là tủ lạnh.

Nghĩa của Eiskasten

Danh từ · giống đực

  1. Áo, Nam Đức Tủ lạnh.

Biến cách của Eiskasten (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Eiskastendie Eiskästen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Eiskastensder Eiskästen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Eiskastenden Eiskästen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Eiskastendie Eiskästen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Eiskasten

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ refrigerator

Câu hỏi thường gặp

Eiskasten nghĩa là gì?

Eiskasten (danh từ) nghĩa là tủ lạnh.

Eiskasten là der, die hay das?

Eiskasten là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Eiskasten); số nhiều: die Eiskästen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.