der Eiskasten
số nhiều: die Eiskästen · sinh cách: des Eiskastens
der Eiskasten nghĩa là tủ lạnh.
Nghĩa của Eiskasten
Danh từ · giống đực
- Áo, Nam Đức Tủ lạnh.
Biến cách của Eiskasten (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Eiskasten | die Eiskästen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Eiskastens | der Eiskästen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Eiskasten | den Eiskästen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Eiskasten | die Eiskästen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Eiskasten
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ refrigerator
Câu hỏi thường gặp
Eiskasten nghĩa là gì?
Eiskasten (danh từ) nghĩa là tủ lạnh.
Eiskasten là der, die hay das?
Eiskasten là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Eiskasten); số nhiều: die Eiskästen.