kühl
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kyːl/ giọng máy của trình duyệt
kühl nghĩa là mát, mát mẻ.
Nghĩa của kühl
Tính từ
- Mát, mát mẻ.
So sánh của kühl
| So sánh hơn | kühler |
| So sánh nhất | am kühlsten |
Câu ví dụ với kühl
- Im Herbst ist das Wetter oft windig und kühl. Trời thường có gió và mát vào mùa thu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13575725
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ cool; calm, restrained, passionless; cool, frigid
Câu hỏi thường gặp
kühl nghĩa là gì?
kühl (tính từ) nghĩa là mát, mát mẻ.