TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kühl

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kyːl/ giọng máy của trình duyệt

kühl nghĩa là mát, mát mẻ.

Nghĩa của kühl

Tính từ

  1. Mát, mát mẻ.

So sánh của kühl

So sánh hơnkühler
So sánh nhấtam kühlsten

Câu ví dụ với kühl

  • Im Herbst ist das Wetter oft windig und kühl. Trời thường có gió và mát vào mùa thu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13575725

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ cool; calm, restrained, passionless; cool, frigid

Câu hỏi thường gặp

kühl nghĩa là gì?

kühl (tính từ) nghĩa là mát, mát mẻ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.